areolar tissue

areolar tissue

Areolar tissue provides cushioning and support around organs.

Định nghĩa

Danh từ: liên kết thưa ( lưới) một loại liên kết sợi, trong đó các sợi collagen đàn hồi được sắp xếp thành một mạng lưới hoặc tấm lưới lỏng lẻo. này chức năng lấp đầy khoảng trống giữa các cơ quan, nâng đỡ kết nối các khác, đồng thời cho phép sự di chuyển linh hoạt của các cấu trúc cơ thể.

dụ sử dụng
  • ( liên kết thưa được tìm thấy dưới da, xung quanh mạch máu giữa các .)
  • (Sự sắp xếp lỏng lẻo của các sợi trong liên kết thưa cho phép co giãn phục hồi dễ dàng.)
  • (Viêm liên kết thưa có thể gây sưng đau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "areolar tissue of the skin": liên kết thưa của da, nằmlớp hạ , giúp kết nối da với các bên dưới.
    • The areolar tissue of the skin provides elasticity and cushioning against mechanical stress. ( liên kết thưa của da cung cấp độ đàn hồi đệm chống lại áp lực học.)
  • "areolar connective tissue": Một thuật ngữ đồng nghĩa nhấn mạnh tính chất liên kết của này.
    • Areolar connective tissue is the most widely distributed connective tissue in the body. ( liên kết thưa liên kết phân bố rộng rãi nhất trong cơ thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Areola (danh từ): Quầng , hoặc bất kỳ vùng tròn nhỏ nào trên cơ thể.
    • The areola is the pigmented area around the nipple. (Quầng vùng sắc tố xung quanh núm vú.)
  • Areolar (tính từ): Thuộc về liên kết thưa hoặc vùng tròn nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Loose connective tissue: liên kết lỏng lẻo (mô tả cấu trúc tương tự).
  • Fibrous connective tissue (loose type): liên kết sợi (loại lỏng lẻo).
Các cụm từ liên quan
  • Không phrasal verbs đặc thù cho thuật ngữ giải phẫu này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ thông dụng liên quan đến "areolar tissue".